Vật liệu đúc hơi linh hoạt TPEE hạt 40D-55D Khó khăn An toàn môi trường
Chi tiết sản phẩm
| Phương pháp xử lý: | Nhựa TPEE đúc thổi | Thông số kỹ thuật: | Chất liệu TPEE 40D đến 55D |
|---|---|---|---|
| Môi trường & Vật liệu: | Chất đàn hồi Polyester thân thiện với môi trường | Tài sản vật chất: | Nhựa nhiệt dẻo kỹ thuật linh hoạt |
| Làm nổi bật |
Vật liệu đúc hơi linh hoạt TPEE,Các hạt vật liệu đúc thổi TPEE |
||
Mô tả sản phẩm
- Hiệu suất ép thổi tuyệt vời: Độ nhớt nóng chảy và độ bền nóng chảy phù hợp đảm bảo ép thổi dễ dàng mà không bị gãy hoặc biến dạng, cho phép sản xuất ổn định các sản phẩm có độ dày thành đồng nhất.
- Dải độ cứng rộng: Dải độ cứng 40D-55D đáp ứng yêu cầu cho các ứng dụng ép thổi khác nhau.
- An toàn & Thân thiện với môi trường: Công thức không chứa halogen, không độc hại, không có kết tủa có hại, tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường quốc tế.
- Độ ổn định cao: Duy trì hiệu suất ổn định trong phạm vi nhiệt độ từ -60℃ đến 150℃, với khả năng chống lão hóa và ăn mòn mạnh mẽ.
- Khả năng tương thích tốt: Có thể trộn với các vật liệu polymer khác mà không ảnh hưởng đến hiệu suất sản phẩm cuối cùng.
Điểm nổi bật của sản phẩm
Vật liệu ép thổi TPEE linh hoạt (40D-55D) Vật liệu ép thổi TPE của chúng tôi (40D-55D) là một loại elastomer hiệu suất cao được phát triển đặc biệt cho quy trình ép thổi. Vật liệu này tích hợp sự linh hoạt của cao su với khả năng gia công của nhựa kỹ thuật, mang lại độ bền nóng chảy tuyệt vời, độ d...
Công nghiệp Thermoplastic Polyester Elastomer Granule TPEE 72D Độ cứng trên bờ
Thermoplastic Polyester Elastomer TPEE 72D Product Overview TPEE 72D offers high impact resistance, stable performance, and easy processing capabilities, making it ideal for demanding industrial applications. Technical Specifications Test Items Test Method 72D Tensile Strength, 25℃, MPa GB/T 528 38.5 Elongation at Break, 25℃, % GB/T 528 475 Shore Hardness, 3s, HD GB/T 2411 72 Density, g/cm³ GB/T 533 1.290 Processing Requirements Pre-drying is essential: TPEE must be pre-dried
Nhựa đàn hồi nhiệt dẻo polyester TPEE độ đàn hồi cao, độ cứng 45D Shore, chống mài mòn
Thermoplastic Polyester Elastomer TPEE 45D High impact resistance and stable performance, easy processing thermoplastic polyurethane elastomer. Technical Specifications Test Items Test Method 45D Tensile Strength, 25℃, MPa GB/T 528 16.2 Elongation at Break, 25℃, % GB/T 528 453 Shore Hardness, 3s, HD GB/T 2411 45 Density, g/cm³ GB/T 533 1.147 Melt Flow Rate, g/10min (220℃, 2.16kg) GB-3682 12.9 Processing Guidelines TPEE must be pre-dried prior to processing to ensure the resin
TPEE linh hoạt cao Granule Thermoplastic Polyester Elastomer 35D TPEE nguyên liệu
Thermoplastic Polyester Elastomer TPEE 35D Technical Specifications Test Items Test Method 35D Tensile Strength, 25℃, MPa GB/T 528 9.6 Elongation at Break, 25℃, % GB/T 528 450 Shore Hardness, 3s, HD GB/T 2411 35 Density, g/cm³ GB/T 533 1.138 Melt Flow Rate, g/10min (220℃, 2.16kg) GB-3682 21.04 Processing Requirements TPEE must be pre-dried prior to processing to ensure the resin remains dry during processing. When the temperature exceeds the melting point, moisture in the
50D Độ Cứng Nhựa Polyester Nhiệt Dẻo Elastomer Sử Dụng Công Nghiệp Loại Ô Tô
Thermoplastic Polyester Elastomer TPEE 50D TPEE 50D offers high impact resistance, stable performance, and easy processing capabilities. This thermoplastic polyurethane elastomer requires proper pre-drying before processing to ensure optimal performance. Technical Specifications Test Items TPEE 50D Shore Hardness, 3s, HD 51 Tensile Strength, 25℃, MPa 19.2 Elongation at Break, 25℃, % 587 Melt Flow Rate, g/10min (220℃, 2.16kg) 1.0/6.9 Density, g/cm³ 1.175 Processing Requirement
Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.